Đăng Ký Lái Thử

Phân phối chính hãng các model Ford

CITY FORD

Mẫu bán tải vượt hạng tại VN

FORD RANGER RAPTOR

  Mang trong mình sức mạnh từ Ford Performance DNA để sẵn sàng chinh chiến trong những điều kiện khắc nghiệt nhất, Ranger Raptor là chiếc bán tải đầu tiên của Ford có khả năng chạy off-road tốc độ cao. Đây là mẫu bán tải chính hãng duy nhất tại Việt Nam được đeo biển xe con.
   Trên nền tảng của Ranger, Ranger Raptor được trang bị bộ khung siêu cứng, tấm chắn gầm chắc chắn, và một loạt tính năng nâng cấp cho phép xe chinh phục những điều kiện địa hình mà các dòng bán tải khác không dám đối đầu.

  • Động cơ 213 mã lực. Hộp số tự động 10 cấp.
  • Cung cấp 6 chế độ vận hành đa dạng. 
  • Bộ lốp địa hình, 4 phuộc FOX Racing chuyên dụng
  • Hệ thống Kiểm soát Đường Địa hình (TMS) với chế độ Baja

>> Xem thông số kỹ thuật 

RAPTOR

Giá đề xuất: 1.202.000.000 đ

  • Gói chiết khấu tiền mặt
  • Tặng 1 năm Bảo hiểm vật chất
  • Gói Khuyến mãi theo từng chương trình ưu đãi

Bản màu xám: 1.209.000.000 đ

Bán tải cao cấp như SUV

RANGER 4x4 WILDTRAK 2021

Thiết kế để Chinh phục
   Hộp số tự động 10 cấp công nghệ tiên tiến của Ranger kết hợp cùng động cơ Bi-Turbo 2.0L thế hệ mới cho công suất và mô-men xoắn bạn cần mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu.
Khả năng toàn diện
   Lội nước? Không vấn đề. Tải nặng? Quá dễ. Đổ đèo hay cát trượt? Thẳng tiến thôi. Với Khả năng lội nước sâu đến 800mm, sức kéo hàng đầu cùng Khóa vi sai Cầu sau với 1 núm điện, Ranger dễ dàng vượt mọi thách thức.

  • Động cơ 213 mã lực. Hộp số tự động 10 cấp.
  • Truyền động 2 cầu, Khóa vi sai cầu sau cho hiệu năng vượt trội.
  • Ranger Mới được trang bị tính năng Hỗ trợ Nâng Cửa hậu thùng xe giúp cho việc chất dỡ hàng hóa nhẹ nhàng hơn.
  • Hệ thống Giữ làn đường và Phanh khẩn cấp tránh va chạm khi bạn xao lãng việc lái xe.

>> Xem thông số kỹ thuật 

WILDTRAK 2021

  • Gói chiết khấu tiền mặt
  • Tặng 1 năm Bảo hiểm vật chất
  • Gói Khuyến mãi theo từng chương trình BH

WILDTRAK 2.0L 4X4 BI TURBO 2021

Giá đề xuất: 925.000.000 đ

RANGER XLT 4x4 LIMITED 2021

  • Động cơ Turbo 180 mã lực, Sức kéo 450 Nm
  • Hộp số tự động 10 cấp
  • Truyền động 2 cầu, Khóa vi sai cầu sau cho hiệu năng vượt trội.
  • Tính năng hỗ trợ đỗ đèo, Đèn chiếu sáng tự động, Điều hòa, Gạt mưa thông minh

>> Xem thông số kỹ thuật >

Khi bán tải có vẻ đẹp lịch lãm

XLT 4x4 Limited

Thiết kế khác biệt
  Đây là mẫu bán tải vởi vẻ ngoài sang trọng, lịch lãm như Everest với mặt ca lăng cảm hứng F150, mạ crom sáng bóng, đồng bộ với Kính hậu, Mâm hợp kim, Bệ bước lên xuống, Tay nắm cửa
Khả năng toàn diện
   Khả năng lội nước sâu đến 800mm, sức kéo hàng đầu cùng Khóa vi sai Cầu sau Điện, Ranger dễ dàng vượt mọi thách thức.

XLT 2.0L 4X4 Limited 2021

  • Gói chiết khấu tiền mặt
  • Tặng 1 năm Bảo hiểm vật chất
  • Gói Khuyến mãi theo từng chương trình Ưu đãi

Giá đề xuất: 799.000.000 đ

Mẫu bán tải bán chạy nhất

FORD RANGER XLS 4X2

Thiết kế không lỗi mốt
  Ranger XLS là mẫu bán tải giá cả dễ chịu, ở mức trung bình và dễ dàng sở hữu. Thiết kế vuông vắn và gọn gàng, tinh tế khiến cho mẫu xe này không bị lỗi mốt qua năm tháng. Trang bị sẵn mâm đúc 16inch, bệ bước to bản, Đèn sương mù và chóa đèn chính sơn đen giúp cho XLS phù hợp cho mọi công việc.
Khả năng toàn diện
   Khả năng lội nước sâu đến 800mm, sức kéo 345Nm giúp Ranger dễ dàng vượt qua các chướng ngại vật. Động cơ 2.2L sản sinh 160 mã lực và hộp số 6 cấp đem lại sự vận hành ưu việt và tiết kiệm nhiên liệu .

  • Động cơ 2.2L 260 mã lực, Sức kéo 345 Nm
  • Hộp số 6 cấp (số sàn và tự động)
  • Truyền động cầu sau, dễ dàng vượt vượt qua thử thách.
  • Trợ lực lái điện tử biến thiên có khả năng bù lệch hướng và gia giảm sức kéo phụ trợ thông minh

>> Xem thông số kỹ thuật >

Giá đề xuất: 630.000.000đ

Giá đề xuất: 650.000.000đ

XLS AT (số tự động)

XLS MT (số sàn)

  • Gói chiết khấu tiền mặt
  • Tặng 1 năm Bảo hiểm vật chất
  • Gói Khuyến mãi theo từng chương trình Ưu đãi

XLS 4x2 AT & MT

Thể thao và năng động hơn

FORD EVEREST SPORT

>> Xem thông số kỹ thuật >

EVEREST SPORT 

Thiết kế phong cách thể thao, năng động
  Ford Everest không chỉ là người bạn đường cho cảm giác tuyệt vời khi lái xe, mà còn chứng tỏ khả năng vận hành mạnh mẽ đến kinh ngạc. Thế hệ Sport tiếp nối Trend với giá thành chỉ 1,1 tỷ đồng cùng với các gói nâng cấp mâm 20inch, ghế da mới, Hệ thống đèn LED hiện đại là sự lựa chọn tuyệt vời phân khúcc SUV 7 chỗ đa dụng.
Khả năng toàn diện
   Khoảng sáng gầm 220mm giúp xe dễ dàng vượt qua những địa hình khó, chinh phục mực nước sâu hơn 800mm. Hệ thống dẫn động cầu sau kết hợp 10 cấp số tự động và sức mạnh 180 mã lực, 420 Nm từ khối động cơ Turbo tạo nên 1 Everest mạnh mẽ vượt mọi địa hình một cách êm ái.

  • Động cơ 2.0L Turbo cho 420Nm sức kéo và 180 mã lực. 
  • Hộp số tự động 10 cấp tiên tiến
  • Truyền động cầu sau, dễ dàng vượt vượt qua thử thách.
  • Trợ lực lái điện tử biến thiên có khả năng bù lệch hướng và gia giảm sức kéo phụ trợ thông minh

Giá đề xuất: 1.112.000.000đ

EVEREST SPORT 2021

  • Gói chiết khấu tiền mặt
  • Tặng 1 năm Bảo hiểm vật chất
  • Gói Khuyến mãi theo từng chương trình Ưu đãi

Mẫu SUV đa dụng tuyệt vời nhất

FORD EVEREST TITANIUM

Thiết kế phong cách thể thao, năng động
  Ford Everest không chỉ là người bạn đường cho cảm giác tuyệt vời khi lái xe, mà còn chứng tỏ khả năng vận hành mạnh mẽ đến kinh ngạc. Thế hệ Sport tiếp nối Trend với giá thành chỉ 1,1 tỷ đồng cùng với các gói nâng cấp mâm 20inch, ghế da mới, Hệ thống đèn LED hiện đại là sự lựa chọn tuyệt vời phân khúcc SUV 7 chỗ đa dụng.
Khả năng toàn diện
   Khoảng sáng gầm 220mm giúp xe dễ dàng vượt qua những địa hình khó, chinh phục mực nước sâu hơn 800mm. Hệ thống dẫn động cầu sau kết hợp 10 cấp số tự động và sức mạnh 180 mã lực, 420 Nm từ khối động cơ Turbo tạo nên 1 Everest mạnh mẽ vượt mọi địa hình một cách êm ái.

  • Động cơ 2.0L Turbo cho 420Nm sức kéo và 180 mã lực. 
  • Hộp số tự động 10 cấp tiên tiến
  • Truyền động cầu sau, dễ dàng vượt vượt qua thử thách.
  • Trợ lực lái điện tử biến thiên có khả năng bù lệch hướng và gia giảm sức kéo phụ trợ thông minh

Giá đề xuất: 1.181.000.000đ

EVEREST TITANIUM 1 CẦU 2021

  • Gói chiết khấu tiền mặt
  • Tặng 1 năm Bảo hiểm vật chất
  • Gói Khuyến mãi theo từng chương trình Ưu đãi

Giá đề xuất: 1.1399.000.000đ

EVEREST TITANIUM 2 CẦU 2021

EVEREST TITANIUM

>> Xem thông số kỹ thuật >

>> Xem thông số kỹ thuật 

SUV đô thị năng động

FORD ECOSPORT 2021

  • Động cơ 125 mã lực 1.0L hiệu năng vượt trội. 
  • Kiểm soát hành trình với cảnh báo áp suất lốp và chế độ điều chỉnh giới hạn tốc độ.
  • Cách âm vượt trội. Điều hòa tự động và Khóa cảm ứng thông minh

Giá đề xuất: 646.000.000đ

ECOSPORT TITANIUM 1.5L

  • Gói chiết khấu tiền mặt
  • Tặng 1 năm Bảo hiểm vật chất
  • Gói Khuyến mãi theo từng chương trình Ưu đãi

Giá đề xuất: 686.000.000đ

ECOSPORT TITANIUM 1.0L TURBO

Thiết kế phong cách thể thao, năng động
  Ford Ecosport phiên bản 2021 là một chiếc xe SUV nhỏ gọn, đa năng và thông minh. Với thiết kế tiện nghi và năng động, chiếc xe có đầy đủ tính năng và khả năng vận hành tối ưu để đánh thức cảm hứng phiêu lưu của bạn. Mỗi trải nghiệm dù sau tay lái, hay ở ghế hành khách sẽ là một khoảnh khắc vui vẻ.
Khả năng toàn diện
   Với khoảng sáng gầm xe tối ưu và hệ thống kiểm soát cân bằng thông minh, Ford EcoSport mới luôn sẵn sàng để chinh phục mọi thử thách trên đường phố.
Đông là vui. Nhưng vui phải an toàn. Ecosport luôn ưu tiên sự an toàn của gia đình bạn. Với thiết kế an toàn bao gồm 7 túi khí , Ecosport giúp bảo vệ tối đa cho bạn và hành khách chung xe.

ECOSPORT 2021

>> Xem thông số kỹ thuật 

Dẫn lối thành công cho Doanh nghiệp

FORD TRANSIT SVP 2.4L

FORD TRANSIT 2021

Hệ thống động lực hiệu quả và bền bỉ
  Động cơ diesel 2.4L Turbo tăng áp với phun nhiên liệu trực tiếp common-rail, cho công suất 138 mã lực tại 3.500 vòng/phút và mô-men xoắn tới 375Nm tại 2.000 vòng/phút, rất mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.
  Hộp số sàn gồm 6 cấp số tiến và 1 số lùi, giúp quá trình chuyển số mượt mà hơn. Hệ thống dẫn động bánh sau và phanh đĩa 4 bánh giúp vận hành an toàn và bền bỉ.
Tiện nghi thoải mái cho hành khách
   Khoang hành khách trên xe Transit có gam màu sáng, trang nhã. Tất cả các vị trí hành khách ngồi đều có cửa gió điều hòa độc lập, tạo cảm giác rất thoải mái trên hành trình dài. Lưng ghế ở tất cả các vị trí trên xe đều có thể điều chỉnh được độ nghiêng với biên độ rất lớn.
   Bên cạnh đó, khoảng cách giữa các hàng ghế là 68cm, giúp hành khách luôn tìm được tư thế thoải mái nhất.

Giá đề xuất: 805.000.000đ

TRANSIT 2.4L SVP Bản trung cấp

  • Gói chiết khấu tiền mặt hơn 80 triệu
  • Tặng 1 năm Bảo hiểm vật chất
  • Gói Khuyến mãi theo từng chương trình Ưu đãi
  • 04 Phanh đĩa ABS giúp vận hành an toàn nhất.
  • Lưng ghế ngả được tất cả các vị trí đều có cửa gió điều hòa riêng biệt.
  • Cách âm yên tĩnh. Thiết kế bảng táp lô được tính toán khoa học, tạo cảm giác thuận tiện cho người lái.

    Thay mặt City Ford, Anh em Team kinh doanh 6 xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Quý cá nhân, Doanh nghiệp đã ủng hộ và sẽ ủng hộ City Ford suốt quá trình hình thành và phát triển của công ty. Những Giải thưởng, Huân chương thi đua trong ngành mà City Ford có được tất cả đều nhờ vào sự tin tưởng và bầu chọn của Quý Khách hàng.
     Tập thể Team Kinh doanh 6 sẽ phấn đấu tốt hơn nữa trong công việc tư vấn hỗ trợ Khách hàng lái thử trải nghiệm, mua xe mới và bảo dưỡng xe Ford theo tiêu chuẩn tốt nhất.

NHẬN NGAY BỘ QUÀ TẶNG

TRIỆU
ĐỒNG

  • 1. Chiết khấu tiền mặt đến 65 triệu đồng
  • 2. Bảo hiểm vật chất ( trị giá 19 triệu đồng)
  • 3. Gói cứu hộ, tiếp nhiên liệu 3 năm
  • 4. Phim cách nhiệt 3M ( trị giá 8 triệu đồng)
  • 5. Camera hành trình, Phủ gầm, Lót sàn 5D
00
00
00
00

Days

Hours

Min

Sec

Gửi liên hệ tới chúng tôi

Mục SẢN PHẨM

95

Email: cskh.cityford@gmail.com

Hotline: 0932.656.659

Website:
https://dailyxeford.com.vn
https://cityfordql13.com

Số 218 Quốc lộ 13, P.Hiệp Bình Chánh, TP. Thủ Đức, TP.HCM

NHẬN NGAY BỘ QUÀ TẶNG

TRIỆU
ĐỒNG

95

95

  • 1. Chiết khấu tiền mặt đến 65 triệu đồng
  • 2. Bảo hiểm vật chất ( trị giá 19 triệu đồng)
  • 3. Gói cứu hộ, tiếp nhiên liệu 3 năm
  • 4. Phim cách nhiệt 3M ( trị giá 8 triệu đồng)
  • 5. Camera hành trình, Phủ gầm, Lót sàn 5D

Gửi liên hệ tới chúng tôi

Thông số kỹ thuật

Ranger Raptor 2021

Kích thước và Trọng lượngRanger Raptor 2.0L AT 4x4
Dung tích thùng nhiên liệu (L)80
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)6350
Chiều dài cơ sở (mm)3220
Khoảng sáng gầm xe (mm)230
Dài x Rộng x Cao (mm)5363 x 2028 x 1873
Hệ thống Treo và PhanhRanger Raptor 2.0L AT 4x4
Vành bánh xeMâm hợp kim đúc 17 inch sơn đen nhám
Cỡ lốp285/70R17 Lốp địa hình BF Goodrich
Phanh sauPhanh đĩa
Phanh trướcPhanh đĩa
HT Treo sauHệ thống giảm chấn thể thao đến từ Fox Racing
HT Treo trướcTreo độc lập kết hợp lò xo trụ và ống giảm chấn
Trang thiết bị An toànRanger Raptor 2.0L AT 4x4
HT Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ Phanh khẩn cấpCó ( CM)
Túi khí bên02 vị trí
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe02 vị trí
HT Giảm thiểu lật xeCó (RSC)
Hệ thống báo động trộmCó (AS)
HT Khởi hành ngang dốcCó (HLA)
Ga tự độngCó ( Cruise control)
Túi khí phía trước02 vị trí
Camera lùiCó hiển thị góc đánh lái
Cảm biến lùi
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
HT chống bó cứng phanh ABS và Phân phối lực phanh điện tử EBD02 hệ thống ( ABS & EBD)
HT Hỗ trợ đổ đèoCó (HDA)
HT Cảnh báo lệch làn và Duy trì làn đườngCó (LKA & LDW)
Động cơ và tính năng vận hànhRanger Raptor 2.0L AT 4x4
Dung tích xi lanh1.996 cm3
Moment kéo cực đại500 N.m tại 1750-2000 vòng/phút
Động cơBi-Turbo diesel 2.0L i4 TDCi Trục cam kép, làm mát khí nạp
Gài cầu điệnnúm xoay điện
Hệ thống kiểm soát đường địa hình6 chế độ vận hành
Công suất cực đại213 PS/3750 vòng/phút
Hệ thống truyền động2 cầu ( 4x4)
Khóa vi sai cầu sauNút nhấn điện
Hộp sốTự động 10 cấp
Lẫy chuyển số thể thaoTích hợp trên vô lăng
Trợ lực láiTrợ lực điện tử biến thiên thông minh
Trang thiết bị Nội, Ngoại thấtRanger Raptor 2.0L AT 4x4
Điều khiển âm thanh, kết nối trên tay lái
Bản đồ Navigation
Công nghệ SYNCĐiều khiển giọng nói, Apple Carplay và Andoid Auto
HT Âm thanhAM/FM, USB, Bluetooth, 06 Loa, mở tính năng xem video
Gương chiếu hậu bên trongTự động chống chói, điều chỉnh chế độ ngày và đêm
Tay láiBọc da
Ghế chỉnh điệnGhế lái, 08 hướng
Vật liệu ghếDa lộn kết hợp
Điều hòa nhiệt độTự động, 2 vùng độc lập
Chìa khóa thông minhCó, trang bị tính năng cảm ứng và mở tính năng đề nổ từ xa
Khởi động nút bấmCó, mở tính năng đề nổ từ xa
Gương chiếu hậu 2 bênĐiều chỉnh điện, gập điện , tích hợp báo rẽ, Sấy gương
Đèn sương mùCó, LED
Đèn chạy ban ngàyCó, LED ánh sáng trắng
Đèn chiếu sáng phía trướcLED Projector, tự động bật tắt, trang bị cả đèn chiếu xa và chiếu gần

Thông số kỹ thuật

Ranger wildtrak 2.0l 4x4 bi turbo

Động cơ & Tính năng vận hànhRanger WILDTRAK 2.0L 4X4 Biturbo
Động cơBi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất cực đại213 Ps tại 3750 vòng/phút
Moment kéo500 Nm tại 1750-2000 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Hệ thống truyền động2 cầu chủ động 4x4
Gài cầu điện
Khóa vi sai cầu sauCó (nút nhấn điện)
Hộp sốTự động 10 cấp
Trợ lực láiTrợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ thông minh
Kích thước & Trọng lượngFord Ranger XLS, XLT, Wildtrak
Dài x Rộng X Cao (mm)5362 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe (mm)200
Chiều dài cơ sở (mm)3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)6350
Dung tích thùng nhiên liệu (L)80
Hệ thống Treo & PhanhRanger XLT 4x4 AT LTD, Wildtrak 4x4 AT
HT Treo trướcTreo độc lập, Tay đòn kép, Lò xo trụ và ống giảm chấn
HT Treo sauLoại nhíp với ống giảm chấn
HT Phanh trướcPhanh Đĩa
HT Treo sauTang trống
Mâm & Cỡ lốp265/60R18 Mâm hợp kim đúc 18 inch
Trang thiết bị An toànRanger Wildtrak 2.0L 4x4 Bi Turbo
Túi khí phía trước02 vị trí
Túi khí bên02 vị trí
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe02 vị trí
Camera lùiCó hiển thị góc đánh lái tương ứng
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeCó, kết hợp cảnh báo chướng ngại vật phía sau và cảnh báo xe cắt ngang
Cảm biến phía trướcCảnh báo va chạm phía trước
HT chống bó cứng phanh và Hỗ trợ lực phanh điện tửCó ( ABS & EBD)
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
HT Kiểm soát giảm thiểu lật xeCó (ROPS)
HT Kiểm soát xe theo tải trọngCó (LAC)
HT Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó (HLA)
HT Hỗ trợ đổ đèoCó (HDA)
HT Kiểm soát hành trìnhCó (Tự động duy trì khoảng cách với xe phía trước)
HT Cảnh báo lệch làn và Duy trì làn đườngCó (LKA & LDW)
HT Cảnh báo va chạm & Hỗ trợ Phanh khẩn cấpCó ( CM base ACC)
HT Hỗ trợ đỗ xe chủ độngCó (song song)
HT Chống trộm
Thiết bị Ngoại thất & Nội thấtRanger XLT 4x4 Ltd, Wildtrak 4x4 Biturbo
Đèn chiếu sáng phía trướcLED Projector tự động bật tắt bằng cảm biến, LED cả chiếu xa và chiếu gần
Đèn chạy ban ngàyLED trắng
Gạt mưa tự độngCó tự động điều chỉnh theo lưu lượng
Đèn sương mùLED
Gương chiếu hậu bên ngoàiĐiều khiển điện, gập điện, tích hợp báo rẽ và sấy gương
Bộ trang bị thể thaoMạ Crôm (XLT), Sơn đen bóng (Wildtrak)
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minhCó, mở tính năng đề nổ từ xa
Điều hòa nhiệt độTự động 02 vùng độc lập, hiển thị trên màn , trên vô lăng
Vật liệu ghếDa & Vinyl tổng hợp
Bọc da tay lái
Ghế lái trướcChỉnh điện 6 hướng (Wildtrak)
Gương chiếu hậu trongTự động chống chói, điều chỉnh ngày và đêm
Cửa kính điều khiển điệnTất cả các cửa, 1 chạm bên vị trí người lái
Hệ thống âm thanh06 Loa, AM/FM, USB, Bluetooth, mở tính năng xem Video
Màn hình giải trí trung tâmCảm ứng 8inch, Full HD, mở tính năng xem Video siêu nét
Bản đồ dẫn đườngCó, Navigation (trên Wildtrak)
Điều khiển âm thanh, tính năng trên vô lăng

Thông số kỹ thuật

RAnger XLT 2.0L 4x4 AT Limited

Động cơ & Tính năng vận hànhXLT 2.0L 4x4 AT Limited
Động cơSingle Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất cực đại180 PS tại 3500 vòng/phút
Moment kéo cực đại420 Nm tại 1750-2500 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Hệ thống truyền động2 cầu chủ động 4x4
Gài cầu điệnCó, nút xoay điện
Khóa vi sau cầu sauCó, nút nhấn điện
Hộp sốTự động 10 cấp
Trợ lực láiHT Trợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ thông minh
Kích thước & Trọng lượngFord Ranger XLS, XLT, Wildtrak
Dài x Rộng X Cao (mm)5362 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe (mm)200
Chiều dài cơ sở (mm)3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)6350
Dung tích thùng nhiên liệu (L)80
Hệ thống Treo & PhanhRanger XLT 4x4 AT LTD, Wildtrak 4x4 AT
HT Treo trướcTreo độc lập, Tay đòn kép, Lò xo trụ và ống giảm chấn
HT Treo sauLoại nhíp với ống giảm chấn
HT Phanh trướcPhanh Đĩa
HT Treo sauTang trống
Mâm & Cỡ lốp265/60R18 Mâm hợp kim đúc 18 inch
Trang thiết bị An toànRanger XLT 2.0L 4x4 AT Limited
Túi khí phía trước02 vị trí
Camera lùiCó hiển thị góc đánh lái tương ứng
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeCó, kết hợp cảnh báo chướng ngại vật phía sau và cảnh báo xe cắt ngang
HT chống bó cứng phanh và Hỗ trợ lực phanh điện tửCó ( ABS & EBD)
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
HT Kiểm soát giảm thiểu lật xeCó (ROPS)
HT Kiểm soát xe theo tải trọngCó (LAC)
HT Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó (HLA)
HT Hỗ trợ đổ đèoCó (HDA)
HT Kiểm soát hành trìnhCó, tích hợp giới hạn tốc độ LIM
HT Chống trộm
Thiết bị Ngoại thất & Nội thấtRanger XLT 4x4 Ltd, Wildtrak 4x4 Biturbo
Đèn chiếu sáng phía trướcLED Projector tự động bật tắt bằng cảm biến, LED cả chiếu xa và chiếu gần
Đèn chạy ban ngàyLED trắng
Gạt mưa tự độngCó tự động điều chỉnh theo lưu lượng
Đèn sương mùLED
Gương chiếu hậu bên ngoàiĐiều khiển điện, gập điện, tích hợp báo rẽ và sấy gương
Bộ trang bị thể thaoMạ Crôm (XLT), Sơn đen bóng (Wildtrak)
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minhCó, mở tính năng đề nổ từ xa
Điều hòa nhiệt độTự động 02 vùng độc lập, hiển thị trên màn , trên vô lăng
Vật liệu ghếDa & Vinyl tổng hợp
Bọc da tay lái
Ghế lái trướcChỉnh điện 6 hướng (Wildtrak)
Gương chiếu hậu trongTự động chống chói, điều chỉnh ngày và đêm
Cửa kính điều khiển điệnTất cả các cửa, 1 chạm bên vị trí người lái
Hệ thống âm thanh06 Loa, AM/FM, USB, Bluetooth, mở tính năng xem Video
Màn hình giải trí trung tâmCảm ứng 8inch, Full HD, mở tính năng xem Video siêu nét
Bản đồ dẫn đườngCó, Navigation (trên Wildtrak)
Điều khiển âm thanh, tính năng trên vô lăng

Thông số kỹ thuật

ford transit 2.4l

Động cơ & Tính năng vận hànhTransit tiêu chuẩn (Medium) | Transit bản trung (SVP) | Transit cao cấp Luxury
Động cơTurbo Diesel 2.4 TDCi, trục cam kép, làm mát khí nạp
Công suất cực đại140 PS tại 3500 vòng/phút
Moment kéo cực đại375 Nm tại 2000 vòng/phút
Hộp sốsố tay 6 cấp
Ly hợpĐĩa ma sát khô, trợ lực thủy lực
Trợ lực láihệ thống trợ lực thủy lực
Kích thước & Trọng lượngTransit tiêu chuẩn (Medium) | Transit bản trung (SVP) | Transit cao cấp Luxury
Dài x Rộng x Cao (mm)5780 x 2000 x 2360
Chiều dài cơ sở3750
Vệt bánh trước (mm)1740
Vệt bánh sau (mm)1704
Khoảng sáng gầm (mm)165
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)6,65
Trọng lượng toàn tải (kg)3730
Trọng lượng không tải (kg)2455
Hệ thống Treo & PhanhTransit tiêu chuẩn (Medium) | Transit bản trung (SVP) | Transit cao cấp Luxury
HT Treo trướcTreo độc lập, Lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
HT Treo sauTreo phụ thuộc, nhíp lá, ống giảm chấn thủy lực
HT Phanh trước & sauPhanh Đĩa 4 bánh
HT Chống bó cứng phanhCó (ABS)
Dung tích thùng nhiên liệu80L
Lốp xe215/75R16
Mâm xeHợp kim đúc 16 inch . Ốc tắc kê mạ crôm (Luxury)
Trang thiết bị Nội & Ngoại thấtTransit tiêu chuẩn (Medium) | Transit bản trung (SVP) | Transit cao cấp Luxury
Túi khí cho người lái
Bậc đứng vệ sinh kính lái
Khóa nắp capo
Khóa nắp nhiên liệu
Cửa sổ người lái và bên phụ phía trước chỉnh điện
Mặt gương chiếu hậu chỉnh điện
Khóa cửa điện trung tâm
Đèn sương mù
Đèn phanh lắp trên cao
Đây đai an toàn tất cả các ghế
Vật liệu bọc ghếMedium & SVP bọc nỉ | Luxury bọc da đục lỗ thoáng, cao cấp kèm quây che chân ghế
Tappi nhựa đồng màu ốp nội thất, cửa sauCó trên Luxury
Tựa đầu riêng biệt từng ghế
Bậc lên xuống cửa trượt
Khóa cửa điều khiển từ xa
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Hàng ghế thứ 2,3,4 ngả được
Hàng ghế cuốiCơ cấu 2-2, Gập được chỉ với 1 thao tác
Điều hòa nhiệt độ02 Giàn lạnh, các cửa gió phân phối từng hàng ghế
Hệ thống âm thanhAM/FM, USB, SD. 04 Loa
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ranger xls 2.2l 4x2 at & mt

Động cơ & Tính năng vận hànhRanger XLS 2.2L 4x2
Động cơTurbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Công suất cực đại160 PS tại 3200 vòng/phút
Moment kéo cực đại385 Nm tại 1600-2500 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Hệ thống truyền động1 cầu sau chủ động 4x2
Hộp sốTự động 6 cấp (AT) , Số sàn 6 cấp (MT)
Trợ lực láiTrợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ
Kích thước & Trọng lượngFord Ranger XLS, XLT, Wildtrak
Dài x Rộng X Cao (mm)5362 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe (mm)200
Chiều dài cơ sở (mm)3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)6350
Dung tích thùng nhiên liệu (L)80
Hệ thống Treo & PhanhRanger XLS 2.2L 4x2
HT Treo trướcTreo độc lập, Tay đòn kép, Lò xo trụ và ống giảm chấn
HT Treo sauLoại nhíp với ống giảm chấn
HT Phanh trướcPhanh Đĩa
HT Treo sauTang trống
Mâm & Cỡ lốp255/70R16 Mâm hợp kim đúc 16 inch
Trang thiết bị An toànRanger XLS 2.2L 4x2
Túi khí phía trước02 vị trí
HT chống bó cứng phanh và Hỗ trợ lực phanh điện tửCó ( ABS & EBD)
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
HT Kiểm soát giảm thiểu lật xeCó (ROPS)
HT Kiểm soát xe theo tải trọngCó (LAC)
HT Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó (HLA)
HT Kiểm soát hành trìnhCó, tích hợp giới hạn tốc độ LIM
Camera lùiGắn thêm mở tính năng tích hợp màn hình
Trang thiết bị Ngoại thất & Nội thấtRanger XLS 2.2L 4x2
Đèn chiếu sáng phía trướcHalogen
Đèn chạy ban ngàyhalogen
Đèn sương mùHalogen
Gương chiếu hậu bên ngoàiĐiều chỉnh mặt gương điện
Khởi động chìa khóaTích hợp remote mở khóa
Điều hòa nhiệt độChỉnh tay, có chế độ Max AC
Vật liệu ghếNỉ
Ghế lái trướcĐiều chỉnh tay 6 hướng
Gương chiếu hậu trongChỉnh tay 2 chế độ ngày & đêm
Cửa kính điều khiển điệnTất cả các cửa, 1 chạm bên vị trí người lái
Hệ thống âm thanh06 Loa, AM/FM, USB, Bluetooth, mở tính năng xem Video
Màn hình giải trí trung tâmCảm ứng 8inch, Full HD, mở tính năng xem Video siêu nét
Điều khiển âm thanh, tính năng trên vô lăng

thông số kỹ thuật

new ford everest

Động cơ & Tính năng vận hànhTitanium 2.0L AT 4WDTitanium 2.0L 4x2 ATSport 2.0L 4x2 AT
Động cơ (Trục cam kép, làm mát khí nạp)Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCiSingle Turbo Diesel 2.0L i4 TDCiSingle Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất cực đại213 PS tại 3750 vòng/phút180 PS tại 3500 vòng/phút180 PS tại 3500 vòng/phút
Moment kéo cực đại500 Nm tại 1750-2000 vòng/phút420 Nm tại 1750-2500 vòng/phút420 Nm tại 1750-2500 vòng/phút
Hệ thống dẫn động2 cầu toàn thời gian tự điều chỉnh 4WD1 cầu sau1 cầu sau
Hệ thống kiểm soát đường địa hìnhCó, 4 chế độNormalNormal
Khóa vi sai cầu sauCó, nút nhấn điệnNormalNormal
Hộp sốTự động 10 cấpTự động 10 cấpTự động 10 cấp
Trợ lực láiHT trợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ thông minh EPASEPASEPAS
Kích thước và Trọng lượngFord Everest 3 phiên bản
Dài x Rộng x Cao (mm)4892 x 1860 x 1837
Khoảng sáng gầm (mm)200
Chiều dài trục cơ sở (mm)2850
Dung tích thùng nhiên liệu80 L
Hệ thống Treo và PhanhFord Everest cả 3 phiên bản
Hệ thồng treo trướcTreo độc lập, Tay đòn kép, Lò xo trụ và thanh cân bằng
Hệ thống treo sauLò xo trụ kết hợp Ống giảm chấn lớn và Thanh ổn định liên kết kiểu Watts Linkage
Hệ thống phanh4 Phanh Đĩa trước và sau
Cỡ lốp và Mâm xe265/50 R20 , Mâm hợp kim đúc 20 inch
Trang thiết bị An toànFord Everest 3 phiên bản
Túi khí phía trước02 vị trí
Túi khí bên02 vị trí
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe02 vị trí
Túi khí bảo vệ đầu gốivị trí người lái
Camera lùiCó, Hiển thị góc đánh lái tương ứng
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeCảm biến trước và sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ độngCó trên Titanium
HT chống bó cứng phanh và Hỗ trợ lực phanh điện tửCó ( ABS & EBD)
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
HT Kiểm soát giảm thiểu lật xeCó (ROPS)
HT Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó (HLA)
HT Hỗ trợ đổ đèotrên Titanium 4WD
HT Kiểm soát hành trìnhCó, ( Thêm tính năng Tự động duy trì khoảng cách với xe phía trước trên 4WD)
HT Cảnh báo lệch làn và Duy trì làn đườngTrên Titanium 4WD
HT Cảnh báo va chạm phía trướcTrên Titanium 4WD
HT Cảnh báo điểm mù trên gương & Cảnh báo xe cắt ngang khi lùiTitanium
HT Kiểm soát áp suất lốpTitanium 4WD
HT Chống trộm
Trang thiết bị Ngoại thất & Nội thấtFord Everest 3 phiên bản
Đèn chiếu sáng phía trướcLED Projector tự động bật tắt bằng cảm biến, LED cả chiếu xa và chiếu gần
Đèn chạy ban ngàyLED trắng
Hệ thống điều chỉnh Pha/Cốt tự độngTitanium 4WD
Gạt mưa tự độngCó tự động điều chỉnh theo lưu lượng
Đèn sương mùLED
Gương chiếu hậu bên ngoàiĐiều khiển điện, gập điện, tích hợp báo rẽ. ( Titanium thêm Sấy gương)
Cửa sổ trời toàn cảnh 3 hàng ghếTitanium 4WD
Cửa hậu đóng mở không chạm
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minhCó tích hợp mở cốp, mở tính năng đề nổ từ xa
Điều hòa nhiệt độTự động 02 vùng độc lập, mở tính năng điều chỉnh trên vô lăng
Vật liệu ghếDa thoáng cao cấp
Tay lái bọc da
Điều chỉnh hàng ghế trướcChỉnh điện 6 hướng 02 ghế phía trước ( Sport chỉ bên lái)
Hàng ghế thứ 3 gập điện thông minhTitanium
Gương chiếu hậu trongTự động chống chói, điều chỉnh ngày và đêm
Cửa kính điều khiển điện1 chạm tất cả vị trí (chống kẹt vị trí người lái)
Hệ thống âm thanh10 Loa, AM/FM, USB, Bluetooth, mở tính năng xem Video. Trên Sport trang bị 8 Loa
Màn hình giải trí trung tâmSYNC 3.4, Cảm ứng 8inch, Full HD, mở tính năng xem Video siêu nét
Bản đồ dẫn đườngCó, Navigation GPS trên Titanium
Màn hình hiển thị đa thông tin hỗ trợ thêm02 màn hình TFT 4.2inch
Điều khiển âm thanh, tính năng trên vô lăng

thông số kỹ thuật

new ford ecosport

Động cơ & Tính năng vận hành1.5L AT Trend | 1,5L AT Titanium1.0L AT Titanium
Động cơXăng 1.5L Dragon i3 12 Valve Ti-VCT PFIXăng 1.0L Fox 12 Valve DI TC i3
DUng tích xi lanh1496 cc998 cc
Công suất cực đại123 PS tại 6500 vòng/phút125 PS tại 6000 vòng/phút
Moment kéo cực đại151 Nm tại 4500 vòng/phút170 Nm tại 1500-4500 vòng/phút
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu điện tử đa điểmPhun nhiên liệu trực tiếp kết hợp Turbo tăng áp
Dung tích thùng xăng52L52L
Hộp sốTự động 6 cấpTự động 6 cấp
Hệ thống láiTrợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ thông minhTrợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ thông minh
Kích thước & Hệ thống giảm xócNew Ford Ecosport
Dài x Rộng x Cao (mm)4096 x 1765 x 1665
Chiều dài cơ sở (mm)2519
Giảm xóc trướcTreo độc lập MacPherson, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng
Giảm xóc sauThanh xoắn, Lò xo trụ và Giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanhĐĩa Trước / Sau Tang trống
Mâm & Bánh xe205/50R17 (Titanium) | 205/60R16 (Trend) Mâm đúc hợp kim đa chấu
Trang thiết bị An toànNew Ford Ecosport
Túi khí phía trước02 vị trí
Túi khí 02 bên02 vị trí
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe02 vị trí
Túi khí bảo vệ đầu gối ngưới lái1.0L Titanium
HT Chống bó cứng phanhCó (ABS)
HT Phân phối lực phanh điện tửCó (EBD)
HT Khởi hành ngang dốcCó (HLA)
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
Cảm biến lùi phía sau
Camera lùiCó, hiển thị góc đánh lái theo vô lăng ( Titanium)
Hệ thống chống trộm
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh
Cảm biến mở/khóa cửaCó, trên tay nắm cửa
HT kiểm soát áp suất lốpCó, hiển thị chi tiết thông số từng lốp xe
HT Kiểm soát ga tự độngCó, Thêm tính năng giới hạn tốc độ tối đa LIM
Cảm biến gạt mưa tự độngCó ( Titanium)
Trang thiết bị Ngoại thất & Nội thấtNew Ford Ecosport
Đèn chiếu sáng phía trướcPha HID (Titanium) | Projector Halogen (Trend)
Cảm biến tự bật / tắt đèn thông minhCó (Titanium)
Đèn chạy ban ngàyCó (Titanium)
Đèn sương mùCó (Titanium)
Gương chiếu hậuĐiều khiển điện, Tự động gập/mở điện theo cửa và tích hợp báo rẽ
Điều hòa nhiệt độ tự độngCó (Titanium)
Chất liệu bọc ghếDa (Titanium) | Nỉ (Trend)
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Hàng ghế sauGập 60/40, Có 03 tựa đầu, Tích hợp khay đựng cốc trên bệ nghỉ tay
Vô lăng bọc daCó (Titanium)
Hệ thống âm thanh07 Loa (Titanium) | 06 Loa (Trend)
Hệ thống giải tríAM/FM, Bluetooth, USB. Trên Titanium: Màn hình Cảm ứng 8inch , mở tính năng xem video siêu nét
Điều khiển giọng nói SYNC 3Có (Titanium)